
Taxi Liên Tỉnh
Taxi liên tỉnh TPHCM: An toàn – Tiết kiệm – Xe riêng – Phục vụ 24/7
Dịch vụ Taxi liên tỉnh TPHCM
SunTravel247 cung cấp dịch vụ taxi liên tỉnh TPHCM và xe hợp đồng có tài xế từ TP.HCM đi các tỉnh thành và ngược lại. Dịch vụ phù hợp cho khách đi công tác, du lịch, về quê, thăm người thân, đi bệnh viện, sân bay hoặc cần xe riêng đường dài.Khách được chủ động thời gian, điểm đón, điểm trả và loại xe phù hợp với số người cũng như hành lý.Các tuyến taxi liên tỉnh TPHCM phổ biến
- TP.HCM ↔ Vũng Tàu – Long Hải – Hồ Tràm – Hồ Cốc
- TP.HCM ↔ Phan Thiết – Mũi Né
- TP.HCM ↔ Đà Lạt
- TP.HCM ↔ Đồng Nai – Biên Hòa – Long Thành – Nhơn Trạch
- TP.HCM ↔ Bình Dương
- TP.HCM ↔ Tây Ninh
- TP.HCM ↔ Cần Thơ
- TP.HCM ↔ Long Xuyên – Châu Đốc
- TP.HCM ↔ Rạch Giá – Hà Tiên
- TP.HCM ↔ Cà Mau
- Các tuyến miền Tây, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên theo yêu cầu.
Bảng giá taxi liên tỉnh từ TP.HCM (xe 4, 7, 16 chỗ)
Giá một chiều (số đậm) và khứ hồi trong ngày (dòng “KH”) cho các tuyến phổ biến, đón tận nơi trong nội thành TP.HCM. Bấm vào tên tuyến có liên kết để xem trang chi tiết.
| Tuyến từ TP.HCM | Quãng đường | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam Bộ | ||||
| Biên Hòa | 30 km | 350.000đKH: 508.000đ | 390.000đKH: 566.000đ | 1.170.000đKH: 1.697.000đ |
| Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 30 km | 350.000đKH: 508.000đ | 390.000đKH: 566.000đ | 1.170.000đKH: 1.697.000đ |
| Long Thành | 45 km | 520.000đKH: 754.000đ | 600.000đKH: 870.000đ | 1.420.000đKH: 2.059.000đ |
| TP. Tây Ninh / núi Bà Đen | 95 km | 920.000đKH: 1.334.000đ | 1.010.000đKH: 1.465.000đ | 2.030.000đKH: 2.944.000đ |
| Đồng Xoài | 115 km | 1.140.000đKH: 1.653.000đ | 1.250.000đKH: 1.813.000đ | 2.380.000đKH: 3.451.000đ |
| Lộc Ninh | 145 km | 1.140.000đKH: 1.653.000đ | 1.250.000đKH: 1.813.000đ | 2.870.000đKH: 4.162.000đ |
| Bù Đốp | 175 km | 1.430.000đKH: 2.074.000đ | 1.550.000đKH: 2.248.000đ | 3.340.000đKH: 4.843.000đ |
| Biển Vũng Tàu – Bình Thuận | ||||
| Vũng Tàu | 95 km | 920.000đKH: 1.334.000đ | 1.010.000đKH: 1.465.000đ | 2.030.000đKH: 2.944.000đ |
| Long Hải | 100 km | 920.000đKH: 1.334.000đ | 1.010.000đKH: 1.465.000đ | 2.120.000đKH: 3.074.000đ |
| Hồ Tràm | 115 km | 1.140.000đKH: 1.653.000đ | 1.250.000đKH: 1.813.000đ | 2.380.000đKH: 3.451.000đ |
| Phan Thiết | 185 km | 1.430.000đKH: 2.074.000đ | 1.550.000đKH: 2.248.000đ | 3.490.000đKH: 5.061.000đ |
| Mũi Né | 210 km | 1.850.000đKH: 2.683.000đ | 2.030.000đKH: 2.944.000đ | 3.850.000đKH: 5.583.000đ |
| Miền Tây | ||||
| Mỹ Tho | 70 km | 730.000đKH: 1.059.000đ | 830.000đKH: 1.204.000đ | 1.670.000đKH: 2.422.000đ |
| Bến Tre | 90 km | 920.000đKH: 1.334.000đ | 1.010.000đKH: 1.465.000đ | 1.940.000đKH: 2.813.000đ |
| Vĩnh Long | 135 km | 1.140.000đKH: 1.653.000đ | 1.250.000đKH: 1.813.000đ | 2.710.000đKH: 3.930.000đ |
| Cao Lãnh | 145 km | 1.140.000đKH: 1.653.000đ | 1.250.000đKH: 1.813.000đ | 2.870.000đKH: 4.162.000đ |
| Cần Thơ | 170 km | 1.430.000đKH: 2.074.000đ | 1.550.000đKH: 2.248.000đ | 3.260.000đKH: 4.727.000đ |
| Long Xuyên | 190 km | 1.430.000đKH: 2.074.000đ | 1.550.000đKH: 2.248.000đ | 3.560.000đKH: 5.162.000đ |
| Sóc Trăng | 230 km | 1.850.000đKH: 2.683.000đ | 2.030.000đKH: 2.944.000đ | 4.130.000đKH: 5.989.000đ |
| Châu Đốc | 245 km | 1.850.000đKH: 2.683.000đ | 2.030.000đKH: 2.944.000đ | 4.340.000đKH: 6.293.000đ |
| Rạch Giá | 245 km | 1.850.000đKH: 2.683.000đ | 2.030.000đKH: 2.944.000đ | 4.340.000đKH: 6.293.000đ |
| Cà Mau | 310 km | 2.440.000đKH: 3.538.000đ | 2.630.000đKH: 3.814.000đ | 5.250.000đKH: 7.613.000đ |
| Hà Tiên | 320 km | 2.440.000đKH: 3.538.000đ | 2.630.000đKH: 3.814.000đ | 5.390.000đKH: 7.816.000đ |
| Tây Nguyên – Nam Trung Bộ | ||||
| Bảo Lộc | 190 km | 1.430.000đKH: 2.074.000đ | 1.550.000đKH: 2.248.000đ | 3.560.000đKH: 5.162.000đ |
| Đà Lạt | 310 km | 2.440.000đKH: 3.538.000đ | 2.630.000đKH: 3.814.000đ | 5.250.000đKH: 7.613.000đ |
| Phan Rang | 340 km | 2.440.000đKH: 3.538.000đ | 2.630.000đKH: 3.814.000đ | 5.670.000đKH: 8.222.000đ |
| Nha Trang | 430 km | 2.770.000đKH: 4.017.000đ | 2.980.000đKH: 4.321.000đ | 6.930.000đKH: 10.049.000đ |
Giá tham khảo cập nhật 09/2026 từ hệ thống đặt xe SunTravel247. Xe Kia Sedona, Kia Carnival, Limousine 9/11 chỗ, xe 29 – 45 chỗ: nhập điểm đón – điểm trả trong form đặt xe để xem giá. Giá chốt được xác nhận trước khi anh/chị hoàn tất đặt xe.
Một chiều, khứ hồi, qua đêm và các khoản phí
- Một chiều: đón tận nơi và đưa thẳng đến điểm trả, giá theo bảng trên.
- Khứ hồi trong ngày: bằng giá một chiều + 45%, xe chờ tại điểm đến và đưa anh/chị về trong ngày.
- Nghỉ lại qua đêm / đi nhiều ngày: giá khứ hồi + phí mỗi đêm theo loại xe: 4 chỗ 800.000đ, 7 chỗ 900.000đ, Kia Sedona 1.300.000đ, Kia Carnival 1.400.000đ, 16 chỗ 1.400.000đ, Limousine 9 chỗ 1.500.000đ, Limousine 11 chỗ 1.600.000đ, 29 chỗ 1.700.000đ, 45 chỗ 1.800.000đ.
- Phí cao tốc, cầu đường, BOT và phí vào sân bay: đã bao gồm trong giá.
- Phí chờ: khứ hồi trong ngày đã gồm thời gian xe chờ để đưa về. Đón tại sân bay: miễn phí 60 phút từ giờ hạ cánh thực tế, sau đó 100.000đ/giờ.
- VAT: giá chưa gồm VAT; xuất hóa đơn VAT công ty phụ thu 8%.
- Thêm điểm đón/trả hoặc đi thêm ngoài lộ trình: báo giá trước khi đi.
Trang tuyến chi tiết
Điểm đón – trả, thời gian dự kiến, bảng giá đủ loại xe và lịch trình mẫu cho từng tuyến:
Lựa chọn chuyến đi
- Một chiều: Đón tại điểm yêu cầu và đưa thẳng đến điểm trả.
- Hai chiều: Xe phục vụ chiều đi và chiều về theo lịch đã đặt.
- Khứ hồi trong ngày: Phù hợp công tác, khám bệnh, gặp đối tác hoặc đi chơi trong ngày.
- Nhiều ngày: Có thể đặt xe phục vụ hành trình nhiều ngày theo lịch trình riêng.
- Nhiều điểm: Hỗ trợ thêm điểm đón, điểm trả hoặc điểm dừng dọc đường theo yêu cầu.
Các loại xe

Xe 4 Chỗ
Xem giá & đặt xe
Xe 7 Chỗ
Xem giá & đặt xe
Kia Sedona
Xem giá & đặt xe
Kia Carnival
Xem giá & đặt xe
Limousine 9 Chỗ
Xem giá & đặt xe
Limousine 11 Chỗ
Xem giá & đặt xe
Xe 16 Chỗ
Xem giá & đặt xe
Xe 29 Chỗ
Xem giá & đặt xe
Xe 45 Chỗ
Xem giá & đặt xeXem lộ trình và giá
Khách chỉ cần nhập:Điểm đón → Điểm trả → Một chiều/Hai chiều → Ngày giờ → Loại xe.Hệ thống có thể hiển thị lộ trình, khoảng cách và giá dự kiến để khách tham khảo trước khi đặt xe.Giá cuối cùng phụ thuộc vào tuyến đường, loại xe, thời gian sử dụng, số điểm đón/trả, thời gian chờ và các yêu cầu phát sinh. SunTravel247 xác nhận giá trước khi khách hoàn tất đặt xe.Quy trình đặt Taxi liên tỉnh TPHCM
- 1Nhập điểm đón và điểm trả.
- 2Chọn ngày, giờ và loại xe.
- 3Xem lộ trình và giá dự kiến.
- 4Gửi yêu cầu đặt xe.
- 5SunTravel247 xác nhận chuyến.
- 6Khách nhận thông tin tài xế và biển số xe.
- 7Tài xế đón khách theo thời gian đã xác nhận.
Vì sao chọn taxi liên tỉnh TPHCM của SunTravel247?
- ✓Xe riêng – không ghép khách
- ✓Chủ động giờ khởi hành
- ✓Đón tận nơi – trả tận điểm
- ✓Nhiều loại xe từ 4 đến 45 chỗ
- ✓Phù hợp hành trình đường dài
- ✓Có chuyến một chiều và hai chiều
- ✓Hỗ trợ khách hàng 24/7
- ✓Có thể đặt xe trực tuyến
Câu hỏi thường gặp
Có thể đặt xe khứ hồi trong ngày không?
Có. SunTravel247 phục vụ cả chuyến một chiều, hai chiều và khứ hồi trong ngày tuỳ nhu cầu.
Xe có dừng dọc đường theo yêu cầu không?
Có thể hỗ trợ thêm điểm dừng hoặc điểm đón/trả dọc tuyến, khách nên báo trước khi đặt xe.
Đi tỉnh xa nhiều ngày có nhận không?
Có. SunTravel247 có thể bố trí xe phục vụ hành trình nhiều ngày theo lịch trình riêng.
Giá taxi liên tỉnh TPHCM tính như thế nào?
Giá phụ thuộc tuyến đường, loại xe, thời gian sử dụng và số điểm đón/trả; SunTravel247 xác nhận giá trước khi khách đặt xe.
TAXI LIÊN TỈNH TPHCM – ĐI ĐÂU CŨNG CÓ SUNTRAVEL247
Liên hệ ngay để được tư vấn loại xe phù hợp và báo giá nhanh nhất.Hotline / Zalo / WhatsApp: 0916 43 28 29 · Website: suntravel247.com · Đặt xe trực tuyến: suntravel247.com/airport